Hình nền cho lie behind
BeDict Logo

lie behind

/laɪ bɪˈhaɪnd/

Định nghĩa

verb

Ẩn chứa, Nằm sau, Là nguyên nhân sâu xa.

Ví dụ :

Điều gì thật sự ẩn chứa đằng sau sự thay đổi thái độ đột ngột của cô ấy vậy?